Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 35 viên bi được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 12 táo được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 40 nhãn dán được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- Có 11 bánh quy. 5 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- 3 viên bi đang ở trên bàn. 31 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 8 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 12?
- 23 bánh quy đang ở trên bàn. 7 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- Mỗi hộp chứa 8 táo. Có bao nhiêu táo trong 11?
- 37 táo đang ở trên bàn. 22 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 6 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 4?
- 24 bánh quy được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- Mỗi hộp chứa 9 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 9?
- Có 23 bánh quy. 18 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- 30 nhãn dán đang ở trên bàn. 31 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- Có 27 bút chì. 22 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- 77 bút chì được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 5 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 6?
- 26 viên bi đang ở trên bàn. 29 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- 30 táo đang ở trên bàn. 28 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 34 bánh quy đang ở trên bàn. 31 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?