Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 81 táo được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Có 39 bút chì. 23 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 3 táo. Có bao nhiêu táo trong 7?
- Mỗi hộp chứa 4 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 11?
- 32 viên bi được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 2 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 10?
- 37 táo đang ở trên bàn. 4 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 48 viên bi được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 19 bút chì đang ở trên bàn. 21 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 9 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 8?
- Có 16 viên bi. 10 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 7 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 5?
- 40 viên bi được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 9 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 2?
- Có 47 bút chì. 46 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 7 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 5?
- 15 bút chì đang ở trên bàn. 16 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- 77 viên bi được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 5 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 11?
- Mỗi hộp chứa 6 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 11?