Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 6 táo được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 39 viên bi đang ở trên bàn. 18 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- 25 nhãn dán đang ở trên bàn. 35 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- Có 30 viên bi. 4 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 4 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 2?
- 22 nhãn dán đang ở trên bàn. 3 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- 27 nhãn dán được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- Mỗi hộp chứa 5 táo. Có bao nhiêu táo trong 5?
- 24 viên bi được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 32 nhãn dán đang ở trên bàn. 28 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- 8 viên bi được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Có 15 bánh quy. 3 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- Có 26 bút chì. 8 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- Có 17 viên bi. 17 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 2 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 5?
- Mỗi hộp chứa 6 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 6?
- Mỗi hộp chứa 3 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 8?
- 16 viên bi được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Có 38 viên bi. 7 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- 40 táo đang ở trên bàn. 15 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?