Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- Mỗi hộp chứa 9 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 5?
- 28 viên bi được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 42 viên bi được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Có 39 bút chì. 16 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- Có 60 táo. 34 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- 27 bút chì đang ở trên bàn. 2 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- 24 táo đang ở trên bàn. 12 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 8 táo. Có bao nhiêu táo trong 2?
- 11 bút chì đang ở trên bàn. 15 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- 45 viên bi được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 35 nhãn dán được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 6 bút chì đang ở trên bàn. 15 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- Có 38 bút chì. 18 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- 4 bút chì đang ở trên bàn. 29 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 4 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 11?
- Mỗi hộp chứa 9 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 5?
- 30 bút chì đang ở trên bàn. 8 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 3 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 11?
- Mỗi hộp chứa 2 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 3?
- 8 viên bi được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?