Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 72 nhãn dán được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- Có 38 viên bi. 6 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- 42 táo được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 5 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 8?
- Mỗi hộp chứa 6 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 12?
- 16 bút chì được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 66 bánh quy được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- 26 viên bi đang ở trên bàn. 12 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 3 táo. Có bao nhiêu táo trong 4?
- 35 nhãn dán đang ở trên bàn. 33 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- 19 viên bi đang ở trên bàn. 28 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 6 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 6?
- 42 bút chì được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 26 táo đang ở trên bàn. 15 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 60 viên bi được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 49 bút chì được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 42 bánh quy được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- 16 bánh quy đang ở trên bàn. 32 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- 16 táo đang ở trên bàn. 21 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 2 táo. Có bao nhiêu táo trong 5?