Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 33 viên bi đang ở trên bàn. 38 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 8 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 3?
- 20 viên bi được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 3 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 6?
- 70 viên bi được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 36 nhãn dán đang ở trên bàn. 40 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- 96 viên bi được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 19 nhãn dán đang ở trên bàn. 31 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- Mỗi hộp chứa 4 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 10?
- 19 bút chì đang ở trên bàn. 20 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- 84 nhãn dán được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 36 viên bi được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 3 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 4?
- 30 nhãn dán được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- Có 25 táo. 23 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 8 táo. Có bao nhiêu táo trong 6?
- Có 54 viên bi. 16 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- Có 34 bút chì. 30 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- 30 bút chì được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 14 táo đang ở trên bàn. 20 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?