Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 60 bút chì được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 63 táo được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 54 viên bi được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 23 viên bi đang ở trên bàn. 33 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- 35 táo đang ở trên bàn. 5 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 6 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 10?
- Mỗi hộp chứa 4 táo. Có bao nhiêu táo trong 3?
- Có 25 bút chì. 12 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 5 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 12?
- 9 viên bi được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 36 viên bi được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 9 viên bi đang ở trên bàn. 38 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 9 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 10?
- 6 bút chì được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 8 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 9?
- 63 viên bi được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 9 nhãn dán đang ở trên bàn. 36 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- 13 bút chì đang ở trên bàn. 25 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 2 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 6?
- 6 viên bi đang ở trên bàn. 14 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?