Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 33 viên bi được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 49 nhãn dán được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 18 táo đang ở trên bàn. 34 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- Có 31 viên bi. 26 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- Có 36 bút chì. 27 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- 6 táo được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 30 táo đang ở trên bàn. 38 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 5 nhãn dán đang ở trên bàn. 23 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- 33 táo được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 32 bánh quy đang ở trên bàn. 37 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- Có 46 bánh quy. 40 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- Có 51 nhãn dán. 38 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- 90 viên bi được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 9 bánh quy được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- Có 42 bút chì. 3 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- 12 táo được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 3 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 9?
- 24 nhãn dán được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- Mỗi hộp chứa 9 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 8?
- Mỗi hộp chứa 8 táo. Có bao nhiêu táo trong 5?