Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- Mỗi hộp chứa 9 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 11?
- 20 bút chì được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 22 táo đang ở trên bàn. 39 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 9 táo được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 23 viên bi đang ở trên bàn. 33 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- Có 23 viên bi. 15 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- 18 bánh quy được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- Có 25 viên bi. 22 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 9 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 11?
- Mỗi hộp chứa 5 táo. Có bao nhiêu táo trong 2?
- 84 nhãn dán được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 36 nhãn dán được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 18 bút chì đang ở trên bàn. 12 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 8 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 5?
- 10 viên bi đang ở trên bàn. 23 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- 6 bánh quy đang ở trên bàn. 12 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- Có 18 táo. 9 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 9 táo. Có bao nhiêu táo trong 5?
- 34 nhãn dán đang ở trên bàn. 39 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- 42 bánh quy được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?