Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 63 bút chì được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 45 bút chì được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 36 táo được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Có 56 nhãn dán. 40 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- Có 13 táo. 12 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- 12 viên bi được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 2 táo. Có bao nhiêu táo trong 12?
- 23 bánh quy đang ở trên bàn. 33 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- 40 táo được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 8 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 3?
- 32 táo đang ở trên bàn. 2 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 9 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 11?
- 63 nhãn dán được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 22 viên bi đang ở trên bàn. 24 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- Có 13 bút chì. 9 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- 60 viên bi được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 38 bút chì đang ở trên bàn. 14 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- 17 bút chì đang ở trên bàn. 31 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 9 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 3?
- 48 bút chì được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?