Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 56 viên bi được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 2 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 10?
- 21 viên bi đang ở trên bàn. 34 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 9 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 5?
- 9 bút chì đang ở trên bàn. 26 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 7 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 10?
- Có 26 bánh quy. 10 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- 45 bút chì được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 96 nhãn dán được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 72 táo được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Có 20 bút chì. 18 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- Có 34 bút chì. 7 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- 40 viên bi được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Có 12 bút chì. 2 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- 20 bút chì được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 8 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 2?
- 54 viên bi được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 6 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 7?
- 27 viên bi đang ở trên bàn. 6 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- 34 nhãn dán đang ở trên bàn. 31 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?