Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 32 viên bi được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 34 bút chì đang ở trên bàn. 10 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 9 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 9?
- Mỗi hộp chứa 4 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 7?
- Mỗi hộp chứa 6 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 8?
- 64 nhãn dán được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 54 táo được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Có 49 viên bi. 44 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 4 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 11?
- 32 viên bi được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Có 16 nhãn dán. 4 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- Mỗi hộp chứa 4 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 7?
- 6 táo được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 18 táo được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 54 viên bi được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 4 viên bi đang ở trên bàn. 38 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 4 táo. Có bao nhiêu táo trong 8?
- Có 58 viên bi. 25 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- 14 bút chì đang ở trên bàn. 23 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- 33 táo được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?