Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 18 viên bi được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 13 táo đang ở trên bàn. 19 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 3 bánh quy đang ở trên bàn. 6 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- 26 bút chì đang ở trên bàn. 10 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- 35 nhãn dán được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 90 nhãn dán được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 4 bút chì được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 7 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 8?
- 23 táo đang ở trên bàn. 25 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 48 nhãn dán được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 32 bút chì được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Có 20 bút chì. 15 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- 33 táo đang ở trên bàn. 9 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 55 nhãn dán được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 32 bánh quy đang ở trên bàn. 9 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- 30 nhãn dán đang ở trên bàn. 37 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- Có 20 bánh quy. 6 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- Có 40 bánh quy. 22 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- 77 táo được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 3 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 3?