Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- Mỗi hộp chứa 6 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 8?
- 40 viên bi được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 4 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 9?
- 45 táo được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 13 bút chì đang ở trên bàn. 2 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- 16 táo được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 5 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 9?
- 6 nhãn dán được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- Mỗi hộp chứa 5 táo. Có bao nhiêu táo trong 11?
- 36 táo đang ở trên bàn. 22 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 11 viên bi đang ở trên bàn. 27 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- Có 45 bút chì. 21 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- 12 bánh quy được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- 42 viên bi được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 3 bánh quy đang ở trên bàn. 8 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- 34 nhãn dán đang ở trên bàn. 7 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- 13 viên bi đang ở trên bàn. 21 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- 10 viên bi đang ở trên bàn. 32 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- 80 viên bi được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Có 45 viên bi. 42 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?