Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 18 táo được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 17 táo đang ở trên bàn. 2 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 23 viên bi đang ở trên bàn. 32 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- 39 viên bi đang ở trên bàn. 21 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 5 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 8?
- Có 38 viên bi. 25 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- Có 14 bánh quy. 14 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- Có 56 viên bi. 11 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- 39 bánh quy đang ở trên bàn. 30 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- 32 bánh quy được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- Có 10 bút chì. 2 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- 30 táo đang ở trên bàn. 25 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 45 bút chì được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 42 viên bi được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 26 nhãn dán đang ở trên bàn. 39 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- Có 35 bánh quy. 11 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- 15 bánh quy được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- Mỗi hộp chứa 8 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 9?
- 36 táo được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 55 táo được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?