Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 40 táo được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 35 táo đang ở trên bàn. 19 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 2 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 4?
- Có 34 nhãn dán. 6 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- 48 bánh quy được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- 24 nhãn dán được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- Có 54 bút chì. 26 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- 12 táo được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Có 34 nhãn dán. 31 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- Mỗi hộp chứa 2 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 8?
- 28 táo được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 5 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 11?
- 6 bút chì được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 12 viên bi đang ở trên bàn. 4 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- Có 52 viên bi. 50 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- 35 bánh quy được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- 18 bánh quy được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- 30 nhãn dán được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- Mỗi hộp chứa 8 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 8?
- Mỗi hộp chứa 7 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 11?