Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- Mỗi hộp chứa 9 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 2?
- Mỗi hộp chứa 8 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 6?
- 99 táo được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 18 táo đang ở trên bàn. 28 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 14 táo được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 5 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 10?
- 6 táo đang ở trên bàn. 20 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 36 táo được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 34 táo đang ở trên bàn. 16 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- Có 22 viên bi. 20 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 3 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 12?
- 34 bánh quy đang ở trên bàn. 26 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- Mỗi hộp chứa 8 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 5?
- Mỗi hộp chứa 6 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 11?
- Có 41 bút chì. 23 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- 30 táo đang ở trên bàn. 33 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 54 bút chì được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 27 viên bi được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 3 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 2?
- 16 táo được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?