Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 60 táo được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 20 táo được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 9 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 5?
- Có 60 bánh quy. 32 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- 22 bánh quy được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- 21 bánh quy đang ở trên bàn. 15 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- Mỗi hộp chứa 9 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 4?
- 12 nhãn dán đang ở trên bàn. 37 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- 35 viên bi đang ở trên bàn. 22 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- Có 52 bút chì. 20 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 3 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 4?
- Mỗi hộp chứa 9 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 2?
- 38 viên bi đang ở trên bàn. 29 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 4 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 2?
- Mỗi hộp chứa 6 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 12?
- Có 30 bánh quy. 21 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- 25 viên bi đang ở trên bàn. 38 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- Có 22 táo. 6 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- 36 viên bi được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 35 viên bi được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?