Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- Mỗi hộp chứa 2 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 4?
- Mỗi hộp chứa 4 táo. Có bao nhiêu táo trong 9?
- 12 táo được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 8 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 9?
- 24 nhãn dán đang ở trên bàn. 22 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- 19 viên bi đang ở trên bàn. 26 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- 18 nhãn dán được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- Có 59 táo. 36 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- 32 táo đang ở trên bàn. 35 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- Có 36 bút chì. 17 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- 50 viên bi được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 7 táo. Có bao nhiêu táo trong 8?
- Có 48 viên bi. 21 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- 42 bánh quy được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- 18 táo được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 7 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 5?
- 20 bút chì đang ở trên bàn. 14 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 7 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 7?
- 27 táo được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 96 nhãn dán được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?