Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 21 táo được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 23 táo đang ở trên bàn. 11 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 29 viên bi đang ở trên bàn. 22 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- 48 viên bi được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 9 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 3?
- Mỗi hộp chứa 9 táo. Có bao nhiêu táo trong 12?
- Mỗi hộp chứa 4 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 4?
- Có 48 bánh quy. 43 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- 5 viên bi đang ở trên bàn. 40 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- 77 bút chì được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 12 táo được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 28 nhãn dán được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 18 nhãn dán được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 24 viên bi được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Có 15 bánh quy. 3 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- 38 táo đang ở trên bàn. 16 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- Có 19 viên bi. 10 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- 40 nhãn dán đang ở trên bàn. 7 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- Có 43 nhãn dán. 26 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- 16 bánh quy đang ở trên bàn. 28 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?