Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 18 viên bi được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 84 táo được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 8 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 3?
- 16 viên bi được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 6 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 10?
- Có 42 táo. 33 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 3 táo. Có bao nhiêu táo trong 7?
- 19 táo đang ở trên bàn. 17 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 7 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 11?
- 40 nhãn dán được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 4 bút chì đang ở trên bàn. 15 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- Có 33 bánh quy. 2 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- 49 táo được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 29 bánh quy đang ở trên bàn. 8 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- 23 táo đang ở trên bàn. 30 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 18 táo đang ở trên bàn. 12 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 8 bút chì được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Có 22 viên bi. 18 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 2 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 2?
- 40 nhãn dán được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?