Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- Mỗi hộp chứa 7 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 2?
- Mỗi hộp chứa 8 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 8?
- 6 táo được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 8 nhãn dán được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- Có 46 viên bi. 13 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- Có 12 bút chì. 9 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- 26 bút chì đang ở trên bàn. 27 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- 16 viên bi đang ở trên bàn. 5 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- 17 nhãn dán đang ở trên bàn. 27 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- 48 viên bi được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 7 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 9?
- Có 46 nhãn dán. 11 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- 14 táo đang ở trên bàn. 31 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 21 bút chì đang ở trên bàn. 36 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 6 táo. Có bao nhiêu táo trong 11?
- 34 nhãn dán đang ở trên bàn. 27 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- 18 bánh quy đang ở trên bàn. 19 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- Có 58 bánh quy. 7 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- Mỗi hộp chứa 2 táo. Có bao nhiêu táo trong 4?
- 34 bánh quy đang ở trên bàn. 2 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?