Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 90 táo được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 23 viên bi đang ở trên bàn. 5 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- 28 táo đang ở trên bàn. 33 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 24 táo đang ở trên bàn. 21 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 25 táo được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 6 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 9?
- Có 31 nhãn dán. 18 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- Có 34 bánh quy. 21 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- 72 viên bi được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 6 nhãn dán được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- Có 14 bánh quy. 4 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- 21 bánh quy được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- Có 32 bánh quy. 18 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- 49 bút chì được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Có 52 viên bi. 40 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 8 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 2?
- 27 bánh quy đang ở trên bàn. 39 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- 96 táo được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 7 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 2?
- Mỗi hộp chứa 5 táo. Có bao nhiêu táo trong 10?