Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 16 viên bi được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 35 viên bi được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Có 19 táo. 9 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- Có 30 viên bi. 25 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- Có 15 bút chì. 5 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- 81 táo được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 6 viên bi đang ở trên bàn. 19 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- 39 nhãn dán đang ở trên bàn. 17 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- 54 nhãn dán được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- Có 26 nhãn dán. 22 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- 14 viên bi đang ở trên bàn. 29 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- 5 bánh quy đang ở trên bàn. 24 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- 42 bánh quy được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- Có 21 nhãn dán. 12 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- 18 táo được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 16 nhãn dán đang ở trên bàn. 21 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- Mỗi hộp chứa 2 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 8?
- 11 viên bi đang ở trên bàn. 2 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 2 táo. Có bao nhiêu táo trong 11?
- Mỗi hộp chứa 2 táo. Có bao nhiêu táo trong 9?