Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 20 viên bi được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 16 viên bi đang ở trên bàn. 11 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- 10 táo được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 10 bánh quy đang ở trên bàn. 29 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- 72 viên bi được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 31 viên bi đang ở trên bàn. 18 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- 20 viên bi được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 14 nhãn dán đang ở trên bàn. 23 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- 49 nhãn dán được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 19 bút chì đang ở trên bàn. 22 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 3 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 5?
- Có 18 nhãn dán. 4 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- 25 bánh quy đang ở trên bàn. 27 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- 34 nhãn dán đang ở trên bàn. 13 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- Mỗi hộp chứa 6 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 12?
- 12 bút chì được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 40 táo đang ở trên bàn. 39 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 9 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 6?
- Có 25 bánh quy. 23 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- Có 40 bút chì. 11 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?