Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 42 bút chì được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Có 34 viên bi. 32 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- 29 táo đang ở trên bàn. 7 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 72 táo được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 9 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 11?
- Mỗi hộp chứa 6 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 12?
- Mỗi hộp chứa 9 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 10?
- 80 bút chì được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 3 nhãn dán đang ở trên bàn. 20 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- Mỗi hộp chứa 5 táo. Có bao nhiêu táo trong 4?
- 40 bánh quy đang ở trên bàn. 27 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- 9 nhãn dán đang ở trên bàn. 10 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- Mỗi hộp chứa 2 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 4?
- Mỗi hộp chứa 2 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 2?
- 54 viên bi được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 38 nhãn dán đang ở trên bàn. 24 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- 10 bánh quy được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- Có 23 nhãn dán. 23 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- Mỗi hộp chứa 8 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 2?
- Mỗi hộp chứa 5 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 10?