Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 22 táo được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 42 viên bi được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Có 22 bút chì. 17 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- 39 bút chì đang ở trên bàn. 13 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- Có 40 bút chì. 39 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- 12 bánh quy được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- Mỗi hộp chứa 6 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 10?
- Mỗi hộp chứa 5 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 5?
- 24 táo được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Có 19 nhãn dán. 7 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- Mỗi hộp chứa 3 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 10?
- Có 55 táo. 24 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 2 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 8?
- 29 bút chì đang ở trên bàn. 7 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 6 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 11?
- Có 31 viên bi. 20 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 2 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 8?
- 30 viên bi đang ở trên bàn. 34 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- 40 bánh quy đang ở trên bàn. 15 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- 6 bút chì đang ở trên bàn. 34 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?