Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 96 viên bi được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 8 táo. Có bao nhiêu táo trong 5?
- 60 viên bi được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 9 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 4?
- Có 21 nhãn dán. 21 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- Có 10 bút chì. 7 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- 45 nhãn dán được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 31 táo đang ở trên bàn. 2 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 3 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 10?
- 72 táo được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 40 táo được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 48 bánh quy được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- Có 50 bánh quy. 7 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- Có 40 táo. 4 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 7 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 11?
- Có 23 nhãn dán. 4 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- Có 21 bánh quy. 9 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- 40 viên bi được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 39 viên bi đang ở trên bàn. 36 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- 84 bánh quy được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?