Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 108 viên bi được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Có 56 táo. 7 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- Có 53 táo. 11 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- 28 viên bi đang ở trên bàn. 25 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- 63 bánh quy được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- 7 bút chì đang ở trên bàn. 5 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 6 táo. Có bao nhiêu táo trong 8?
- Mỗi hộp chứa 9 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 6?
- 64 bút chì được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 2 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 5?
- Có 12 bút chì. 12 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 3 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 8?
- 56 bút chì được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 28 bút chì được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 22 táo đang ở trên bàn. 13 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 5 táo. Có bao nhiêu táo trong 11?
- Có 50 bánh quy. 43 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- 9 bánh quy được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- 10 táo đang ở trên bàn. 2 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 39 bánh quy đang ở trên bàn. 9 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?