Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 15 bút chì được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 7 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 8?
- Có 17 táo. 14 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- 48 bánh quy được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- 16 táo được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 36 viên bi được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 12 bút chì được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 40 bút chì được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 10 bánh quy được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- Mỗi hộp chứa 4 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 4?
- Mỗi hộp chứa 5 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 6?
- Mỗi hộp chứa 7 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 8?
- Mỗi hộp chứa 7 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 8?
- 7 viên bi đang ở trên bàn. 37 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- 7 nhãn dán đang ở trên bàn. 24 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- Có 23 viên bi. 22 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- Có 55 nhãn dán. 51 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- Có 43 bút chì. 2 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 3 táo. Có bao nhiêu táo trong 6?
- 15 bánh quy được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?