Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- Mỗi hộp chứa 6 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 6?
- Mỗi hộp chứa 9 táo. Có bao nhiêu táo trong 12?
- Có 21 nhãn dán. 3 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- 63 táo được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Có 25 viên bi. 5 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 8 táo. Có bao nhiêu táo trong 6?
- 99 bút chì được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 23 bánh quy đang ở trên bàn. 6 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- 24 viên bi được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 49 nhãn dán được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- Có 11 bút chì. 11 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- 55 viên bi được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 9 viên bi đang ở trên bàn. 16 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- 22 táo đang ở trên bàn. 33 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 50 nhãn dán được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 54 viên bi được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 108 bánh quy được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- 18 nhãn dán được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- Mỗi hộp chứa 7 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 6?
- 3 táo đang ở trên bàn. 30 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?