Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 54 viên bi được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Có 44 bút chì. 41 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 7 táo. Có bao nhiêu táo trong 9?
- 18 bánh quy được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- 13 bút chì đang ở trên bàn. 18 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- 80 bánh quy được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- Có 23 bút chì. 21 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- 10 viên bi được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 3 bút chì đang ở trên bàn. 33 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- 8 bánh quy được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- Mỗi hộp chứa 5 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 10?
- Mỗi hộp chứa 6 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 11?
- 29 nhãn dán đang ở trên bàn. 22 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- 56 viên bi được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 38 bánh quy đang ở trên bàn. 2 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- 21 táo đang ở trên bàn. 19 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- Có 32 bánh quy. 9 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- 42 táo được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 20 nhãn dán được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 15 bánh quy được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?