Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 32 bút chì được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 20 viên bi được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 9 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 2?
- 18 viên bi đang ở trên bàn. 5 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- 32 nhãn dán đang ở trên bàn. 24 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- Mỗi hộp chứa 8 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 2?
- Mỗi hộp chứa 9 táo. Có bao nhiêu táo trong 10?
- 66 táo được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Có 45 bút chì. 9 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- 40 bút chì được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 4 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 12?
- Có 12 táo. 11 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- 40 viên bi được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Có 51 táo. 37 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- 36 táo được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 12 nhãn dán được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- Mỗi hộp chứa 5 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 5?
- 32 bánh quy đang ở trên bàn. 9 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- 15 táo được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 3 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 5?