Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 35 táo đang ở trên bàn. 10 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 40 nhãn dán được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 18 bút chì được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 9 bánh quy được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- Có 22 táo. 21 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- 35 bút chì được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Có 37 bánh quy. 19 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- Mỗi hộp chứa 7 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 3?
- Có 12 bút chì. 8 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- 42 viên bi được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 36 viên bi được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 7 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 4?
- Mỗi hộp chứa 3 táo. Có bao nhiêu táo trong 3?
- 54 bút chì được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Có 20 viên bi. 15 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 6 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 5?
- Có 57 bút chì. 37 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- Có 27 táo. 26 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- 7 nhãn dán đang ở trên bàn. 10 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- 38 bút chì đang ở trên bàn. 23 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?