Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 54 viên bi được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 27 táo được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 9 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 6?
- Mỗi hộp chứa 8 táo. Có bao nhiêu táo trong 10?
- 25 táo được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 14 táo đang ở trên bàn. 26 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 70 táo được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 5 táo. Có bao nhiêu táo trong 6?
- 16 viên bi được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 20 bánh quy đang ở trên bàn. 30 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- Mỗi hộp chứa 7 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 4?
- 24 bánh quy được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- 37 táo đang ở trên bàn. 18 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 24 bút chì được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Có 38 bánh quy. 38 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- Mỗi hộp chứa 3 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 11?
- Có 40 bánh quy. 5 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- Mỗi hộp chứa 9 táo. Có bao nhiêu táo trong 10?
- 12 bánh quy được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- 11 viên bi đang ở trên bàn. 10 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?