Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 36 viên bi được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 8 nhãn dán được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 8 táo được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Có 53 bánh quy. 30 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- Mỗi hộp chứa 6 táo. Có bao nhiêu táo trong 5?
- 49 táo được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 15 viên bi được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 26 nhãn dán đang ở trên bàn. 6 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- Có 27 táo. 3 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- 11 bánh quy đang ở trên bàn. 8 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- 25 bánh quy đang ở trên bàn. 25 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- Mỗi hộp chứa 4 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 3?
- Mỗi hộp chứa 8 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 7?
- 45 viên bi được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 26 bánh quy đang ở trên bàn. 26 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- Mỗi hộp chứa 6 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 12?
- Có 15 bút chì. 10 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 2 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 6?
- 88 nhãn dán được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- Có 20 táo. 9 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?