Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 20 viên bi được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 18 bút chì được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 23 nhãn dán đang ở trên bàn. 37 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- 10 viên bi đang ở trên bàn. 19 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- 14 nhãn dán được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 10 nhãn dán được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- Có 40 viên bi. 33 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- 6 bút chì được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 8 táo. Có bao nhiêu táo trong 4?
- 15 viên bi đang ở trên bàn. 39 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- 14 táo đang ở trên bàn. 33 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 40 bút chì đang ở trên bàn. 7 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 9 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 12?
- 20 viên bi được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 16 nhãn dán đang ở trên bàn. 21 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- 6 bút chì đang ở trên bàn. 32 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- Có 18 bánh quy. 11 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- Có 25 nhãn dán. 16 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- Có 60 bánh quy. 46 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- 13 viên bi đang ở trên bàn. 3 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?