Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 54 nhãn dán được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 81 viên bi được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 36 viên bi được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 34 táo đang ở trên bàn. 24 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 18 bánh quy được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- Có 19 nhãn dán. 6 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- 15 bánh quy đang ở trên bàn. 33 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- 6 viên bi được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 49 bút chì được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 72 viên bi được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 30 táo đang ở trên bàn. 35 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- Có 20 viên bi. 5 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 6 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 2?
- Có 46 bút chì. 42 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 5 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 8?
- Có 33 bút chì. 18 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 8 táo. Có bao nhiêu táo trong 5?
- Mỗi hộp chứa 3 táo. Có bao nhiêu táo trong 12?
- Mỗi hộp chứa 4 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 6?
- Mỗi hộp chứa 4 táo. Có bao nhiêu táo trong 10?