Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 90 nhãn dán được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 20 viên bi được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 70 nhãn dán được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 56 nhãn dán được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- Có 17 nhãn dán. 15 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- 56 táo được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 7 táo. Có bao nhiêu táo trong 10?
- Mỗi hộp chứa 4 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 2?
- 26 viên bi đang ở trên bàn. 6 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- 14 bánh quy được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- Có 14 viên bi. 10 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- 12 táo được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 10 táo đang ở trên bàn. 11 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 2 táo. Có bao nhiêu táo trong 8?
- Mỗi hộp chứa 7 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 7?
- 17 bút chì đang ở trên bàn. 7 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- Có 25 nhãn dán. 19 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- 56 bút chì được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 21 viên bi được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 18 táo được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?