Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 90 bút chì được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 42 bánh quy được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- Có 45 bút chì. 33 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 4 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 7?
- Mỗi hộp chứa 8 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 8?
- 25 táo đang ở trên bàn. 12 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 9 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 2?
- 31 táo đang ở trên bàn. 27 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 6 táo. Có bao nhiêu táo trong 11?
- 31 bút chì đang ở trên bàn. 20 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- 10 táo được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 22 táo đang ở trên bàn. 14 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 24 nhãn dán được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 20 bút chì được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 3 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 5?
- Có 10 táo. 4 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- 21 bút chì được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 4 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 5?
- Mỗi hộp chứa 6 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 6?
- Có 47 viên bi. 19 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?