Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 37 táo đang ở trên bàn. 36 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 38 bút chì đang ở trên bàn. 17 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- 15 táo được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 3 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 9?
- Có 60 táo. 2 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- 7 táo đang ở trên bàn. 27 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 12 táo được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 6 táo. Có bao nhiêu táo trong 11?
- Có 26 bánh quy. 10 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- 27 bút chì được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 9 táo. Có bao nhiêu táo trong 9?
- 16 táo được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 2 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 11?
- 30 viên bi được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Có 54 viên bi. 36 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- 64 táo được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 8 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 10?
- Có 34 viên bi. 31 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- 55 viên bi được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Có 31 táo. 23 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?