Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 30 viên bi được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 90 bánh quy được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- 35 bút chì được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 3 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 7?
- Mỗi hộp chứa 7 táo. Có bao nhiêu táo trong 4?
- Có 36 bút chì. 33 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 3 táo. Có bao nhiêu táo trong 8?
- 25 nhãn dán được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 42 bánh quy được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- Có 53 táo. 32 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- 29 bút chì đang ở trên bàn. 7 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- 72 bánh quy được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- Có 44 nhãn dán. 8 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- Có 46 nhãn dán. 40 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- Có 59 bút chì. 30 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- 77 nhãn dán được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- Có 52 táo. 37 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- 36 bút chì được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 33 táo đang ở trên bàn. 35 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- Có 41 bút chì. 18 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?