Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 24 táo được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 88 bánh quy được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- Có 34 nhãn dán. 7 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- 8 viên bi được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Có 40 táo. 7 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- 27 táo được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 10 nhãn dán được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- Mỗi hộp chứa 2 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 3?
- 31 bánh quy đang ở trên bàn. 18 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- 35 táo đang ở trên bàn. 3 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 6 nhãn dán đang ở trên bàn. 36 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- Mỗi hộp chứa 6 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 7?
- 18 bút chì được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 32 bút chì đang ở trên bàn. 18 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 7 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 8?
- Mỗi hộp chứa 8 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 8?
- 40 nhãn dán đang ở trên bàn. 10 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- 10 bút chì đang ở trên bàn. 39 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- 32 táo được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 24 nhãn dán được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?