Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 35 viên bi được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Có 13 viên bi. 12 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- 35 táo được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 64 bút chì được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 6 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 7?
- 6 bút chì đang ở trên bàn. 13 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- Có 18 bánh quy. 10 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- 24 viên bi được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 63 bút chì được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Có 45 táo. 41 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- 40 viên bi đang ở trên bàn. 10 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- 5 viên bi đang ở trên bàn. 36 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- Có 23 táo. 4 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- 49 táo được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 60 táo được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 7 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 11?
- Mỗi hộp chứa 3 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 2?
- Mỗi hộp chứa 5 táo. Có bao nhiêu táo trong 5?
- Mỗi hộp chứa 4 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 8?
- 60 bút chì được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?