Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 16 táo đang ở trên bàn. 29 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- Có 18 viên bi. 16 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- 56 nhãn dán được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- Mỗi hộp chứa 3 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 12?
- 72 nhãn dán được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 25 nhãn dán đang ở trên bàn. 17 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- 18 táo đang ở trên bàn. 6 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 24 bút chì được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 54 nhãn dán được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 14 bánh quy đang ở trên bàn. 24 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- 108 bút chì được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 2 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 7?
- 48 viên bi được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Có 28 viên bi. 11 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- 5 bút chì đang ở trên bàn. 23 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 8 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 6?
- 9 bút chì được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 6 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 7?
- 40 viên bi đang ở trên bàn. 34 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- 99 bút chì được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?