Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 16 táo được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 30 bánh quy được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- 6 nhãn dán được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- Mỗi hộp chứa 3 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 7?
- Mỗi hộp chứa 6 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 3?
- 55 viên bi được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 9 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 10?
- Có 17 táo. 17 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- 36 bánh quy đang ở trên bàn. 13 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- 20 bánh quy đang ở trên bàn. 31 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- 50 viên bi được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 40 bút chì đang ở trên bàn. 12 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- 60 viên bi được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 84 viên bi được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 35 nhãn dán đang ở trên bàn. 33 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- 60 nhãn dán được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 49 bút chì được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Có 34 bánh quy. 2 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- 22 táo đang ở trên bàn. 25 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 49 bánh quy được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?