Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 12 viên bi được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 13 bút chì đang ở trên bàn. 2 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- 15 viên bi được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 16 bút chì được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 6 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 7?
- 6 táo đang ở trên bàn. 18 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- Có 57 viên bi. 37 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- 15 viên bi được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 36 viên bi đang ở trên bàn. 21 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 5 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 10?
- 16 nhãn dán được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- Mỗi hộp chứa 2 táo. Có bao nhiêu táo trong 12?
- 3 bánh quy đang ở trên bàn. 14 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- 28 viên bi đang ở trên bàn. 28 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- 70 táo được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 2 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 8?
- 19 bánh quy đang ở trên bàn. 32 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- Mỗi hộp chứa 2 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 8?
- Mỗi hộp chứa 3 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 9?
- 26 bút chì đang ở trên bàn. 39 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?