Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 30 táo đang ở trên bàn. 15 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 84 táo được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Có 11 nhãn dán. 8 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- 96 viên bi được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 9 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 12?
- Có 50 bút chì. 42 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 6 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 3?
- 17 táo đang ở trên bàn. 25 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- Có 32 bút chì. 9 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- 99 nhãn dán được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- Mỗi hộp chứa 8 táo. Có bao nhiêu táo trong 10?
- 30 bút chì đang ở trên bàn. 30 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- 7 táo đang ở trên bàn. 14 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 10 bút chì đang ở trên bàn. 36 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- Có 11 bút chì. 2 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- 72 bánh quy được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- 64 bánh quy được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- 72 táo được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 7 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 3?
- Mỗi hộp chứa 5 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 3?