Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- Có 33 viên bi. 11 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 3 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 9?
- 6 bút chì được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 28 táo đang ở trên bàn. 7 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- Có 28 táo. 10 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- 36 bút chì đang ở trên bàn. 36 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- 34 bánh quy đang ở trên bàn. 10 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- 27 bút chì được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 48 táo được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 6 bút chì đang ở trên bàn. 7 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- 30 bút chì đang ở trên bàn. 28 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- 36 táo đang ở trên bàn. 29 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 3 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 5?
- 34 viên bi đang ở trên bàn. 17 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- Có 37 bút chì. 25 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- 21 viên bi được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 18 nhãn dán được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 36 nhãn dán được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 63 nhãn dán được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 9 viên bi được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?