Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- Có 34 táo. 13 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- 15 bút chì được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 20 viên bi được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 40 nhãn dán được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 14 bút chì được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Có 48 nhãn dán. 47 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- 15 nhãn dán được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 36 táo đang ở trên bàn. 19 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 28 táo đang ở trên bàn. 2 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- Có 32 bút chì. 10 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- 32 viên bi được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 63 táo được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 36 táo đang ở trên bàn. 26 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 18 bút chì đang ở trên bàn. 23 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- Có 16 bánh quy. 4 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- Mỗi hộp chứa 8 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 6?
- 90 táo được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 30 nhãn dán đang ở trên bàn. 33 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- 25 viên bi đang ở trên bàn. 33 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- Có 33 bánh quy. 14 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?